ý nguyện

ý nguyện

Người dân ghi ý nguyện của mình lên những chiếc đèn lồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều mong muốn sâu kín trong lòng: "ý nguyện" chỉ những mong ước, khát vọng chân thành thường được giữ kín trong tâm trí, chưa hoặc khó bộc lộ ra ngoài.
    • Nguyện vọng, ước muốn: "ý nguyện" cũng được dùng để nói về những điều một người tha thiết muốn đạt được trong cuộc sống, thường gắn với lý tưởng hoặc mục đích cao cả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ý nguyện của ông ấy xây dựng một ngôi trường cho trẻ em nghèo. (Điều ông ấy mong muốn từ lâu tạo cơ hội học tập cho trẻ em khó khăn.)
    • ấy giữ chặt ý nguyện được sống tự do, không bị ràng buộc. ( ấy luôn ôm ấp khát vọng về cuộc sống tự do trong lòng.)
    • Họ đã thực hiện ý nguyện cuối cùng của người cha. (Họ làm theo điều người cha mong muốn trước khi qua đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • nguyện chính đáng": mong muốn hợp lý, đúng đắn về mặt đạo đức hoặc pháp luật.

    • Mọi người dân đều ý nguyện chính đáng về cuộc sống ấm no. (Ai cũng quyền mong muốn hợp lý về một cuộc sống tốt đẹp.)
  • nguyện thiêng liêng": mong ước cao cả, đáng trân trọng.

    • Bảo vệ tổ quốc ý nguyện thiêng liêng của mỗi công dân. (Đó khát vọng cao cả thiêng liêng của người dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyện (động từ): hứa, thề, hoặc cầu xin một điều đó.

    • ấy nguyện sẽ chăm sóc cha mẹ suốt đời. ( ấy hứa sẽ làm tròn bổn phận với cha mẹ.)
  • Ý chí (danh từ): khả năng tự quyết định, kiên định theo đuổi mục tiêu (khác vớinguyện" nội dung cụ thể của mong muốn).

    • Ý chí mạnh mẽ giúp anh ấy vượt qua khó khăn. (Sự kiên định giúp anh ấy thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Nguyện vọng: mong muốn, điều mong cầu.
    • Nguyện vọng của học sinh được học tập trong môi trường tốt. (Mong muốn của học sinh về môi trường học tập.)
  • Khát vọng: mong muốn mãnh liệt, lớn lao.
    • Khát vọng hòa bình luôn cháy bỏng trong lòng nhân loại. (Mong muốn mãnh liệt về hòa bình.)
  • Ước muốn: điều mong đạt được, thường mang tính cá nhân.
    • Ước muốn của tôi một gia đình hạnh phúc. (Mong muốn giản dị về cuộc sống.)
Thành ngữ liên quan
  • Hợp ý nguyện: phù hợp với mong muốn của nhau.
    • Họ kết hôn cả hai đều hợp ý nguyện. (Họ đến với nhau chung mong muốn lý tưởng.)
  • Làm trái ý nguyện: hành động ngược lại với điều người khác mong muốn.
    • Anh ấy không muốn làm trái ý nguyện của cha mẹ. (Anh ấy tôn trọng mong muốn của cha mẹ không muốn phản đối.)